Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1919

Thứ Hai, ngày 16/7 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1919 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1919

Ngày 11/8/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/8/1919 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Kỷ Mùi (16/7/1919 âm lịch).

Ngày 11/8/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/8/1919 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1919 là thứ hai.

Ngày 11/8/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›