Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1919

Thứ Năm, ngày 19/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1919 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1919

Ngày 14/8/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/8/1919 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Kỷ Mùi (19/7/1919 âm lịch).

Ngày 14/8/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/8/1919 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1919 là thứ năm.

Ngày 14/8/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›