Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2111

Thứ Năm, ngày 16/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 4, 2111 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/2111 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/2111 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/2111

Ngày 23/4/2111 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/4/2111 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Tân Mùi (16/3/2111 âm lịch).

Ngày 23/4/2111 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/4/2111 là thứ mấy?

Ngày 23/4/2111 là thứ năm.

Ngày 23/4/2111 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/4/2111

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›