Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 2099

Thứ Năm, ngày 4/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 4, 2099 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/4/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/2099

Ngày 23/4/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/4/2099 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Mùi (4/3/2099 âm lịch).

Ngày 23/4/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/4/2099 là thứ mấy?

Ngày 23/4/2099 là thứ năm.

Ngày 23/4/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›