Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1994

Thứ Bảy, ngày 13/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1994 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/4/1994 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 23/4/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1994

Ngày 23/4/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/4/1994 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Giáp Tuất (13/3/1994 âm lịch).

Ngày 23/4/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/4/1994 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1994 là thứ bảy.

Ngày 23/4/1994 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/4/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›