Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1994

Thứ Hai, ngày 1/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1994 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/4/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1994

Ngày 11/4/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/1994 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Giáp Tuất (1/3/1994 âm lịch).

Ngày 11/4/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/4/1994 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1994 là thứ hai.

Ngày 11/4/1994 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›