Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1994

Thứ Ba, ngày 2/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1994 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/4/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1994

Ngày 12/4/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/4/1994 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Giáp Tuất (2/3/1994 âm lịch).

Ngày 12/4/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/4/1994 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1994 là thứ ba.

Ngày 12/4/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›