Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 12 năm 2034

Thứ Bảy, ngày 13/11 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần.

Dương lịch 23 Tháng 12, 2034 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Mười một (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/12/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 23/12/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/12/2034

Ngày 23/12/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/12/2034 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Giáp Dần (13/11/2034 âm lịch).

Ngày 23/12/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/12/2034 là thứ mấy?

Ngày 23/12/2034 là thứ bảy.

Ngày 23/12/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/12/2034

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›