Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 12/11 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Quỷ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Sáu, ngày 22/12/2034 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Giáp Dần (12/11/2034 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.
Ngày 22/12/2034 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày kỷ niệm thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam, là dịp ôn lại truyền thống và tri ân những người làm nhiệm vụ bảo vệ đất nước.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.