Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 2067

Chủ Nhật, ngày 9/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 1, 2067 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/1/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 23/1/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/1/2067

Ngày 23/1/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/1/2067 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Bính Tuất (9/12/2066 âm lịch).

Ngày 23/1/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/1/2067 là thứ mấy?

Ngày 23/1/2067 là chủ nhật.

Ngày 23/1/2067 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/1/2067

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›