Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2067

Thứ Hai, ngày 25/11 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 1, 2067 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Mười một (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Tý
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/2067

Ngày 10/1/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/1/2067 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Bính Tuất (25/11/2066 âm lịch).

Ngày 10/1/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/1/2067 là thứ mấy?

Ngày 10/1/2067 là thứ hai.

Ngày 10/1/2067 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/1/2067

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›