Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 8 năm 2048

Thứ Bảy, ngày 13/7 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 22 Tháng 8, 2048 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/8/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 22/8/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/8/2048

Ngày 22/8/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/8/2048 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Mậu Thìn (13/7/2048 âm lịch).

Ngày 22/8/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/8/2048 là thứ mấy?

Ngày 22/8/2048 là thứ bảy.

Ngày 22/8/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/8/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›