Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2048

Thứ Bảy, ngày 22/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 8, 2048 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/8/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 1/8/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/8/2048

Ngày 1/8/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/8/2048 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Mậu Thìn (22/6/2048 âm lịch).

Ngày 1/8/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 1/8/2048 là thứ mấy?

Ngày 1/8/2048 là thứ bảy.

Ngày 1/8/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/8/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›