Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2021

Thứ Tư, ngày 19/11 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2021 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Cơ

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/12/2021 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2021 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2565 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2021

Ngày 22/12/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 22/12/2021 dương lịch là ngày 19 tháng Mười một năm Tân Sửu (19/11/2021 âm lịch).

Ngày 22/12/2021 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2021 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2021 là thứ tư.

Ngày 22/12/2021 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/12/2021

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›