Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 1998

Thứ Ba, ngày 4/11 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần.

Dương lịch 22 Tháng 12, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Mười một (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Vĩ

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/12/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2542 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/1998

Ngày 22/12/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/12/1998 dương lịch là ngày 4 tháng Mười một năm Mậu Dần (4/11/1998 âm lịch).

Ngày 22/12/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/1998 là thứ mấy?

Ngày 22/12/1998 là thứ ba.

Ngày 22/12/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/12/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›