Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2054

Chủ Nhật, ngày 23/10 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 22 Tháng 11, 2054 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Mười (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/11/2054 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Mão xấu)

Ngày 22/11/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/11/2054

Ngày 22/11/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/11/2054 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Giáp Tuất (23/10/2054 âm lịch).

Ngày 22/11/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 22/11/2054 là thứ mấy?

Ngày 22/11/2054 là chủ nhật.

Ngày 22/11/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/11/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›