Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1994

Thứ Bảy, ngày 11/12 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 22 Tháng 1, 1994 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 22/1/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 22/1/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/1/1994

Ngày 22/1/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/1/1994 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Quý Dậu (11/12/1993 âm lịch).

Ngày 22/1/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 22/1/1994 là thứ mấy?

Ngày 22/1/1994 là thứ bảy.

Ngày 22/1/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/1/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›