Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1994

Thứ Sáu, ngày 10/12 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 21 Tháng 1, 1994 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/1/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 21/1/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/1/1994

Ngày 21/1/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 21/1/1994 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Quý Dậu (10/12/1993 âm lịch).

Ngày 21/1/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 21/1/1994 là thứ mấy?

Ngày 21/1/1994 là thứ sáu.

Ngày 21/1/1994 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/1/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›