Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1994

Chủ Nhật, ngày 21/11 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu.

Dương lịch 2 Tháng 1, 1994 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/1/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/1994

Ngày 2/1/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/1/1994 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Quý Dậu (21/11/1993 âm lịch).

Ngày 2/1/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 2/1/1994 là thứ mấy?

Ngày 2/1/1994 là chủ nhật.

Ngày 2/1/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/1/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›