Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1928

Thứ Bảy, ngày 2/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 21 Tháng 4, 1928 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/4/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/1928

Ngày 21/4/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 21/4/1928 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Mậu Thìn (2/3/1928 âm lịch).

Ngày 21/4/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/4/1928 là thứ mấy?

Ngày 21/4/1928 là thứ bảy.

Ngày 21/4/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/4/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›