Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1956

Thứ Tư, ngày 20/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân.

Dương lịch 21 Tháng 11, 1956 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/11/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 21/11/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/11/1956

Ngày 21/11/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/11/1956 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Bính Thân (20/10/1956 âm lịch).

Ngày 21/11/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 21/11/1956 là thứ mấy?

Ngày 21/11/1956 là thứ tư.

Ngày 21/11/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/11/1956

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›