Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1956

Thứ Sáu, ngày 15/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân.

Dương lịch 16 Tháng 11, 1956 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/11/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/1956

Ngày 16/11/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/11/1956 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Bính Thân (15/10/1956 âm lịch).

Ngày 16/11/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/11/1956 là thứ mấy?

Ngày 16/11/1956 là thứ sáu.

Ngày 16/11/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/11/1956

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›