Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1956

Thứ Bảy, ngày 9/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân.

Dương lịch 10 Tháng 11, 1956 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/1956

Ngày 10/11/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/11/1956 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Bính Thân (9/10/1956 âm lịch).

Ngày 10/11/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/11/1956 là thứ mấy?

Ngày 10/11/1956 là thứ bảy.

Ngày 10/11/1956 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/11/1956

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›