Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1966

Chủ Nhật, ngày 29/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1966 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/3/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1966

Ngày 20/3/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/3/1966 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Bính Ngọ (29/2/1966 âm lịch).

Ngày 20/3/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 20/3/1966 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1966 là chủ nhật.

Ngày 20/3/1966 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›