Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 1966

Thứ Bảy, ngày 28/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 19 Tháng 3, 1966 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/3/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 19/3/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/3/1966

Ngày 19/3/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/3/1966 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Bính Ngọ (28/2/1966 âm lịch).

Ngày 19/3/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 19/3/1966 là thứ mấy?

Ngày 19/3/1966 là thứ bảy.

Ngày 19/3/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/3/1966

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›