Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Lâu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 20/2/2026 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Bính Ngọ (4/1/2026 âm lịch).
Đây là ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 20/2/2026 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.