Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1974

Chủ Nhật, ngày 28/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1974 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/1/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1974

Ngày 20/1/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/1/1974 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Quý Sửu (28/12/1973 âm lịch).

Ngày 20/1/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/1/1974 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1974 là chủ nhật.

Ngày 20/1/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/1/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›