Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1974

Thứ Ba, ngày 23/12 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 1, 1974 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Dực

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/1/1974 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)

Ngày 15/1/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/1/1974

Ngày 15/1/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/1/1974 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Quý Sửu (23/12/1973 âm lịch).

Ngày 15/1/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 15/1/1974 là thứ mấy?

Ngày 15/1/1974 là thứ ba.

Ngày 15/1/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/1/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 15/1/1974

Ông Công Ông Táo về trời

Ngày Ông Công Ông Táo là dịp các gia đình làm lễ tiễn Táo quân về trời, đồng thời bắt đầu chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›