Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1903

Chủ Nhật, ngày 10/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 2 Tháng 8, 1903 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/8/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 2/8/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/8/1903

Ngày 2/8/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/8/1903 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Quý Mão (10/6/1903 âm lịch).

Ngày 2/8/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 2/8/1903 là thứ mấy?

Ngày 2/8/1903 là chủ nhật.

Ngày 2/8/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/8/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›