Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1903

Thứ Tư, ngày 20/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1903 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/8/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1903

Ngày 12/8/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/8/1903 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Quý Mão (20/6/1903 âm lịch).

Ngày 12/8/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/8/1903 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1903 là thứ tư.

Ngày 12/8/1903 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1903

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›