Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 2/4/2190 (28/2 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 28/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần.

Dương lịch 2 Tháng 4, 2190 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Bính Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/4/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/2190

Ngày 2/4/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/4/2190 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Canh Dần (28/2/2190 âm lịch).

Ngày 2/4/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 2/4/2190 là thứ mấy?

Ngày 2/4/2190 là thứ sáu.

Ngày 2/4/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/4/2190

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›