Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/4/2190 (11/3 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 11/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần.

Dương lịch 15 Tháng 4, 2190 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/4/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/2190

Ngày 15/4/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/4/2190 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Canh Dần (11/3/2190 âm lịch).

Ngày 15/4/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/4/2190 là thứ mấy?

Ngày 15/4/2190 là thứ năm.

Ngày 15/4/2190 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/4/2190

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›