Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2134

Thứ Năm, ngày 30/6 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 19 Tháng 8, 2134 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Tỉnh

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/8/2134 hợp làm việc gì?

Ngày 19/8/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/2134

Ngày 19/8/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/8/2134 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (30/6/2134 âm lịch).

Ngày 19/8/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/2134 là thứ mấy?

Ngày 19/8/2134 là thứ năm.

Ngày 19/8/2134 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/8/2134

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 19/8/2134

Ngày Cách mạng tháng Tám

Ngày kỷ niệm Cách mạng tháng Tám, gắn với thắng lợi của cuộc tổng khởi nghĩa năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›