Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2054

Thứ Tư, ngày 16/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 19 Tháng 8, 2054 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Cơ

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/8/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 19/8/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/2054

Ngày 19/8/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/8/2054 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Giáp Tuất (16/7/2054 âm lịch).

Ngày 19/8/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/2054 là thứ mấy?

Ngày 19/8/2054 là thứ tư.

Ngày 19/8/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/8/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›