Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 2054

Chủ Nhật, ngày 13/7 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 8, 2054 Chủ Nhật
Âm lịch 13 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/8/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 16/8/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/8/2054

Ngày 16/8/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/8/2054 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Giáp Tuất (13/7/2054 âm lịch).

Ngày 16/8/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/8/2054 là thứ mấy?

Ngày 16/8/2054 là chủ nhật.

Ngày 16/8/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/8/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›