Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2041

Thứ Hai, ngày 23/7 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu.

Dương lịch 19 Tháng 8, 2041 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Tất

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/8/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 19/8/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/2041

Ngày 19/8/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/8/2041 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Tân Dậu (23/7/2041 âm lịch).

Ngày 19/8/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/2041 là thứ mấy?

Ngày 19/8/2041 là thứ hai.

Ngày 19/8/2041 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/8/2041

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›