Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2041

Thứ Tư, ngày 18/7 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 8, 2041 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/8/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/2041

Ngày 14/8/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/8/2041 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Tân Dậu (18/7/2041 âm lịch).

Ngày 14/8/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/8/2041 là thứ mấy?

Ngày 14/8/2041 là thứ tư.

Ngày 14/8/2041 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/8/2041

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›