Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2041

Chủ Nhật, ngày 22/7 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 8, 2041 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/8/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/2041

Ngày 18/8/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/8/2041 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Tân Dậu (22/7/2041 âm lịch).

Ngày 18/8/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/8/2041 là thứ mấy?

Ngày 18/8/2041 là chủ nhật.

Ngày 18/8/2041 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/8/2041

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›