Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1991

Chủ Nhật, ngày 9/7 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 8, 1991 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/8/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/1991

Ngày 18/8/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/8/1991 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Tân Mùi (9/7/1991 âm lịch).

Ngày 18/8/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/8/1991 là thứ mấy?

Ngày 18/8/1991 là chủ nhật.

Ngày 18/8/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/8/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›