Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1956

Thứ Tư, ngày 11/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1956 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1956

Ngày 18/7/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/7/1956 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Bính Thân (11/6/1956 âm lịch).

Ngày 18/7/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/7/1956 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1956 là thứ tư.

Ngày 18/7/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1956

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›