Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1956

Thứ Tư, ngày 4/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1956 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1956

Ngày 11/7/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/1956 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Bính Thân (4/6/1956 âm lịch).

Ngày 11/7/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/7/1956 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1956 là thứ tư.

Ngày 11/7/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›