Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1956

Chủ Nhật, ngày 8/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1956 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1956

Ngày 15/7/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/7/1956 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Bính Thân (8/6/1956 âm lịch).

Ngày 15/7/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 15/7/1956 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1956 là chủ nhật.

Ngày 15/7/1956 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1956

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›