Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1931

Thứ Bảy, ngày 1/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1931 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/1931 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1931 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1931

Ngày 18/4/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/4/1931 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Tân Mùi (1/3/1931 âm lịch).

Ngày 18/4/1931 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/4/1931 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1931 là thứ bảy.

Ngày 18/4/1931 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1931

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›