Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1967

Thứ Bảy, ngày 8/2 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 3, 1967 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/3/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/1967

Ngày 18/3/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/3/1967 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Đinh Mùi (8/2/1967 âm lịch).

Ngày 18/3/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/3/1967 là thứ mấy?

Ngày 18/3/1967 là thứ bảy.

Ngày 18/3/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/3/1967

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›