Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1967

Thứ Ba, ngày 4/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1967 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/3/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1967

Ngày 14/3/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/3/1967 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Đinh Mùi (4/2/1967 âm lịch).

Ngày 14/3/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 14/3/1967 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1967 là thứ ba.

Ngày 14/3/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1967

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›