Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2152

Thứ Sáu, ngày 14/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 18 Tháng 2, 2152 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/2/2152 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Cang xấu)

Ngày 18/2/2152 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/2152

Ngày 18/2/2152 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/2/2152 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Nhâm Tý (14/1/2152 âm lịch).

Ngày 18/2/2152 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/2/2152 là thứ mấy?

Ngày 18/2/2152 là thứ sáu.

Ngày 18/2/2152 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/2/2152

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›