Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1943

Thứ Năm, ngày 21/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 11, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Mười (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/1943

Ngày 18/11/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/11/1943 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Quý Mùi (21/10/1943 âm lịch).

Ngày 18/11/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/11/1943 là thứ mấy?

Ngày 18/11/1943 là thứ năm.

Ngày 18/11/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/11/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›