Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1943

Chủ Nhật, ngày 17/10 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1943 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Mười (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/11/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1943

Ngày 14/11/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/11/1943 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Quý Mùi (17/10/1943 âm lịch).

Ngày 14/11/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/11/1943 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1943 là chủ nhật.

Ngày 14/11/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›