Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1904

Thứ Ba, ngày 10/9 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 10, 1904 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/10/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/1904

Ngày 18/10/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/10/1904 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Giáp Thìn (10/9/1904 âm lịch).

Ngày 18/10/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 18/10/1904 là thứ mấy?

Ngày 18/10/1904 là thứ ba.

Ngày 18/10/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/10/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›