Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 10 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 22/8 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 10, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/10/1904 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Đê xấu)

Ngày 1/10/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/10/1904

Ngày 1/10/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/10/1904 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Giáp Thìn (22/8/1904 âm lịch).

Ngày 1/10/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 1/10/1904 là thứ mấy?

Ngày 1/10/1904 là thứ bảy.

Ngày 1/10/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/10/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›